Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adorable”

83 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adorable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Lovely and adorable Persian, cried Noureddin, is it possible you can entertain such a thought?

    Từ trong câu: adorable, lovely, cry, possible, entertain, think

    Anonymous, The Arabian Nights' Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #62687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What comfort, what adorable condescension for us mothers in that scene!--My husband is so moved, he can scarce stay an hour from the cradle.

    Từ trong câu: adorable, comfort, mother, scene, husband, move, stay, hour

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.