Câu tiếng Anh có từ “adorable”
83 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reason I mentioned her was because I’ve been watching some of her movies and she’s just adorable.
Từ trong câu: adorable, reason, mention, because, watch, movie
«Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has arranged in his fertile brain all the adorable crimes, the masked treasons, the ingenious rapes mental and physical which are the ordinary warp of his plots.
Từ trong câu: adorable, arrange, brain, crime, mask, ingenious, rape, mental
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been said of Veronese that he was the most absurd and the most adorable of the great painters.
Từ trong câu: absurd, adorable, has, painter, been, great, say
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adorable they must in truth have been, I now reflect, that I didn’t in these days hate them!
Từ trong câu: reflect, hate, adorable, truth, now, day
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.