Câu tiếng Anh có từ “adorable”
83 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But everyone is here, and my sister told me just now that Urbain had been adorable.”
Từ trong câu: adorable, everyone, now, just, been, sister, here, tell
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The adorable little Rothsay to whom I had even proposed to propose.
Từ trong câu: adorable, little, even, propose
Kirk Munroe, At War with Pontiac; Or, The Totem of the Bear: A Tale of Redcoat and Redskin. Nguồn: Project Gutenberg #19223. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He gazed at the stone seat on which he had passed so many adorable hours with Cosette.
Từ trong câu: adorable, gaze, stone, seat, pass, many, hour
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had learned from Genesis the altogether adorable conception that he was made in the image of his Maker.
Từ trong câu: adorable, learn, altogether, conception, make, image, maker
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The person who, next to Monte-Leone, enjoyed this complete reparation, was the adorable woman who had never doubted the honor of the man she loved.
Từ trong câu: adorable, person, next, enjoy, complete, woman, never, doubt
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And adorable girls had always been a hobby of his.
Từ trong câu: hobby, adorable, girl, always
H. C. McNeile, Bull-dog Drummond: The Adventures of a Demobilised Officer Who Found Peace Dull. Nguồn: Project Gutenberg #49935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the night of the Senora Valdez’s reception, she had astonished every one by the adorable grace of her dancing, and the captivating way in which she used her fan.
Từ trong câu: dancing, reception, adorable, night, astonished, every, grace, dance
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.