Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adept”

114 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adept

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He learned Spanish in addition to Latin and Greek, and became an adept in riding, dancing and fencing.

    Từ trong câu: adept, learn, addition, become, ride, dance, fence

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Are you an adept at masquerades?" she asked at last.

    Từ trong câu: adept, ask, last

    Pansy, A new graft on the family tree. Nguồn: Project Gutenberg #71567. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you read through these terms, you likely recognize most of them and realize you are adept in some rhetorical situations.

    Từ trong câu: adept, read, term, likely, recognize, realize, rhetorical, situation

    «Glance at Critical Response: Rhetoric and Critical Thinking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • At first I puffed and blew like a grampus, but it soon became a very simple affair, and I became a perfect adept at the charwoman business.

    Từ trong câu: adept, first, blow, like, soon, become, simple, affair

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although this trial was thought to reflect God's will, it favored the physically fit and adept person.

    Từ trong câu: physically, adept, although, trial, think, reflect, favor, fit

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He proved himself a true adept by using chicane and force to achieve German unity, after the theorists had failed.

    Từ trong câu: theorist, adept, prove, himself, true, use, force, achieve

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.

    “Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.

    Từ trong câu: inexperience, adept, utter, life, continue, make, though, give

    Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theosophical adept10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.