Câu tiếng Anh có từ “adept”
118 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adept
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus, they had to be adept at judging depth, direction, distance and the relationship of objects in space.
Từ trong câu: adept, thus, judge, depth, direction, distance, relationship, object
«Introduction to Paleoanthropology/Primates/Modern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13263 (bản sửa đổi 4018544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Organizations or companies must be adept at quickly learning the implications of the competitive landscape for their particular sector.
Từ trong câu: adept, organization, company, quickly, learn, implication, competitive, landscape
«Learning Theories/Organizational Learning: Contributions by Discipline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87053 (bản sửa đổi 2614902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With holistic and effective care categorised by individual differences, caregivers must be adept to tailoring their approaches to end-of-life care.
Từ trong câu: adept, effective, care, categorise, individual, difference, tailor, approach
«Motivation and emotion/Book/2021/Holistic care needs of the imminently dying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276667 (bản sửa đổi 2410697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
M. Littré then came generously to the aid of his spiritual father, and headed an annual subscription by which the adepts must provide for the wants of their pontiff.
Từ trong câu: adept, be, come, generously, aid, spiritual, father, head
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adept
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theosophical adept | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.