Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adept”

114 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adept

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The most famous residents of Antarctica are the penguins, flightless birds highly adept at swimming.

    Từ trong câu: adept, famous, resident, penguin, bird, highly, swim

    «Geography for Scrubs/Antarctica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480973 (bản sửa đổi 4646974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Marvel is of course the most adept at this, creating products that dominate the box office and are seemingly impenetrable to critics.

    Từ trong câu: adept, marvel, course, create, product, dominate, box, office

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 1:/JJ.AMBS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396132 (bản sửa đổi 4488734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its ethics are the highest conceivable, and the individual existence of the soul apart from the body a matter of commonest demonstration among the adepts.

    Từ trong câu: adept, ethic, high, conceivable, individual, existence, soul, apart

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By centuries of the most careful fertilization and irrigation (arts in which the Japanese are adepts) the land has been brought to a very high state of cultivation.

    Từ trong câu: adept, century, careful, irrigation, art, land, bring, high

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theosophical adept10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.