Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adept”

118 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adept

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was not adept at catering to post-Reagan conservatives as his predecessor had been.

    Từ trong câu: adept, cater, post, conservative, predecessor

    «A New World Order», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And yet the Crèvecoeur cameo had puzzled wiser heads than Mrs. Dalliba's, adept though she was.

    Từ trong câu: adept, puzzle, wise, head, mr, though

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Turk had become an adept at sniping, and left parties in the hills to carry on by themselves.

    Từ trong câu: adept, become, leave, party, hill, carry, themselves

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He proved himself a true adept by using chicane and force to achieve German unity, after the theorists had failed.

    Từ trong câu: theorist, adept, prove, himself, true, use, force, achieve

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His sway lasted a quarter of a century; the reaction came when the indefatigable adept had reached the age of ninety.

    Từ trong câu: ninety, adept, quarter, last, century, reaction, come, reach

    Edouard Schuré, Pythagoras and the Delphic mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #76522. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theosophical adept10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.