Câu tiếng Anh có từ “adept”
114 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adept
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Certain people, called Adepts, can use Psynergy based on the elements.
Từ trong câu: adept, certain, people, call, use, base, element
«Golden Sun/Setting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434439 (bản sửa đổi 4636543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It is true that these qualities can be developed (or forced) by the aid of an Adept.
Từ trong câu: adept, true, quality, develop, force, aid
William Quan Judge, Letters That Have Helped Me. Nguồn: Project Gutenberg #55833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"This is the way, sir," said an adept to me; "bless you, I can make them fall as I please.
Từ trong câu: adept, way, sir, bless, make, fall, please
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could say nothing worth hearing on the subject, for I am no adept at analysis, so we'll go back to sentiment.
Từ trong câu: adept, nothing, worth, hear, subject, analysis, go, back
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the first game, young Adept (means who can control Alchemy) Isaac and his friends travel to stop Alchemy from returning to the world.
Trong trò chơi đầu tiên, chàng trai trẻ Adept (có nghĩa là người có thể điều khiển thuật giả kim) Isaac và những người bạn của mình du hành để ngăn chặn thuật giả kim quay trở lại thế giới.
Từ trong câu: adept, first, game, young, mean, control, friend, travel
«Golden Sun (series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326697 (bản sửa đổi 10139366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adept
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theosophical adept | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.