Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adept”

113 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adept

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A second adept immediately places a second pair in the bleeding shoulders, and then still another, making six in all.

    Từ trong câu: adept, second, immediately, place, pair, bleed, shoulder, still

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, despite his claim he is adept in healing magic, his attempt to repair Harry's arm only results in a worse injury.

    Từ trong câu: adept, despite, claim, heal, magic, attempt, repair, arm

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83296 (bản sửa đổi 3575320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theosophical adept10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.