Câu tiếng Anh có từ “adept”
112 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adept
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the first game, young Adept (means who can control Alchemy) Isaac and his friends travel to stop Alchemy from returning to the world.
Trong trò chơi đầu tiên, chàng trai trẻ Adept (có nghĩa là người có thể điều khiển thuật giả kim) Isaac và những người bạn của mình du hành để ngăn chặn thuật giả kim quay trở lại thế giới.
Từ trong câu: adept, first, game, young, mean, control, friend, travel
«Golden Sun (series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326697 (bản sửa đổi 10139366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The family remained on the farm some seven or eight years, during which time James became an adept in all kinds of farm work.
Từ trong câu: adept, family, remain, farm, seven, eight, year, time
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adept
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theosophical adept | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.