E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adept”

113 câu thật có từ adept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adept nghĩa là lão luyện. adept là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adept

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I could say nothing worth hearing on the subject, for I am no adept at analysis, so we'll go back to sentiment.

    Từ trong câu: adept, nothing, worth, hear, subject, analysis, go, back

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although this trial was thought to reflect God's will, it favored the physically fit and adept person.

    Từ trong câu: physically, adept, although, trial, think, reflect, favor, fit

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Indian adept prides himself on being able to extract volition and suspend imagination by the mere exercise of will.

    Từ trong câu: volition, adept, pride, himself, able, extract, suspend, imagination

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The Sons of Will and Yoga” united in the beginning to resist the terrible and ever‐growing iniquities of the left‐hand Adepts, the Atlanteans.

    Từ trong câu: yoga, adept, son, unite, begin, resist, terrible, ever

    H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 3 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #56880. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theosophical adept10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adept trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ adept hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adept gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adept: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.