Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ad”

242 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ad

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The "ads." had fallen off only in the sense that they were no longer paid for.

    Từ trong câu: ad, fall, off, sense, long, paid

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cap. had changed and doubled the size of his ads. over night.

    Từ trong câu: ad, cap, change, double, size, night

    Marshall P., 1859-1915 [Editor] Wilder, The Wit and Humor of America, Volume VI. (of X.). Nguồn: Project Gutenberg #19324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Wisht the lot of us had been there then--wisht we 'ad.

    Từ trong câu: ad, lot

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eusebe, on his part, was very angry, and insisted that Adéonne had refused to make a very small sacrifice to please him.

    Về phần mình, Eusebe rất tức giận và khẳng định Adéonne đã từ chối hy sinh rất nhỏ để làm hài lòng anh.

    Từ trong câu: ad, part, angry, insist, refuse, make, small, sacrifice

    Jules Noriac, Human Follies (La Bêtise Humaine.). Nguồn: Project Gutenberg #50179. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is addressed "ad Janum Dousam," and was written to vindicate his family from certain indignities which he conceived had been put upon it.

    Từ trong câu: ad, indignity, vindicate, address, write, family, certain, conceive

    Various, Notes and Queries, Number 69, February 22, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Elles changent de toilettes,” said Adèle; who, listening attentively, had followed every movement; and she sighed.

    Từ trong câu: attentively, ad, listen, follow, every, movement, sigh

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adèle seemed scarcely to need the warning; she had already retired to a sofa with her treasure, and was busy untying the cord which secured the lid.

    Từ trong câu: cord, lid, warning, ad, seem, scarcely, need, warn

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ad hoc396 lần
ad infinitum323 lần
ad le1.274 lần
ad libitum290 lần
usque ad139 lần
serv ad130 lần
ad hominem123 lần
ad absurdum118 lần
ad virg112 lần
ad onne108 lần
reductio ad100 lần
argumentum ad98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.