E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ad”

203 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ad

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is addressed "ad Janum Dousam," and was written to vindicate his family from certain indignities which he conceived had been put upon it.

    Từ trong câu: ad, indignity, vindicate, address, write, family, certain, conceive

    Various, Notes and Queries, Number 69, February 22, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ads commonly show SUVs driving across boulders or perched on a mountain peak.

    Từ trong câu: perch, ad, commonly, show, drive, across, mountain, peak

    «SUV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=680 (bản sửa đổi 10429901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ads and proprietary services were removed from the codebase.

    Từ trong câu: proprietary, ad, service, remove

    «MAPS.ME to Organic Maps/Rise of OM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474036 (bản sửa đổi 4487456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And on the amazed ad-manager's desk he placed two conglomerate piles of advertising matter.

    Từ trong câu: conglomerate, amaze, ad, desk, place, pile, advertise, matter

    H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Dull!" said Adèle rapturously, "with you and the sea!

    Từ trong câu: rapturously, dull, ad, sea

    C. Despard, Chaste as Ice, Pure as Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One critic went so far as to say the ads were “an impatient- bordering-on-contemptuous exhortation to the masses.

    Từ trong câu: impatient, critic, go, far, ad, border, contemptuous, mass

    «Introduction to Advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22627 (bản sửa đổi 2196677). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another type of a mesh network is a mobile ad hoc network.

    Từ trong câu: mesh, another, type, network, mobile, ad

    «Mesh networking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387360 (bản sửa đổi 9925994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Using the rhetorical principles learned in class, analyze the ad.

    Từ trong câu: rhetorical, use, principle, learn, class, analyze, ad

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Creating Effective Handouts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178244 (bản sửa đổi 1574266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ad hoc396 lần
ad infinitum323 lần
ad le1.274 lần
ad libitum290 lần
usque ad139 lần
serv ad130 lần
ad hominem123 lần
ad absurdum118 lần
ad virg112 lần
ad onne108 lần
reductio ad100 lần
argumentum ad98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.