E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ad”

237 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Without specific reference to the ad, I would say that it did.

    Từ trong câu: ad, specific, reference

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We decided that the best way to get our point across would be to run an ad.

    Từ trong câu: ad, decide, best, way, get, point, across, run

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adèle, too, would be dressed: though I thought she had little chance of being introduced to the party that day at least.

    Từ trong câu: introduce, ad, dress, though, think, little, chance, party

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adèle and I had now to vacate the library: it would be in daily requisition as a reception-room for callers.

    Từ trong câu: caller, requisition, vacate, ad, now, library, daily, reception

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five years ago, customers would have marveled at the ads and products that merchants tailored for them.

    Từ trong câu: marvel, five, year, ago, customer, ad, product, merchant

    «Living in a Connected World 2018/What categories of data can benefit merchants to improve their sale profit?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402938 (bản sửa đổi 4473285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ad hoc396 lần
ad infinitum323 lần
ad le1.274 lần
ad libitum290 lần
usque ad139 lần
serv ad130 lần
ad hominem123 lần
ad absurdum118 lần
ad virg112 lần
ad onne108 lần
reductio ad100 lần
argumentum ad98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.