Câu tiếng Anh có từ “ad”
239 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ad
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some websites and tools are free, while others may show ads to earn money.
Từ trong câu: ad, website, tool, free, other, show, earn, money
«Internet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362 (bản sửa đổi 11007339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Political organizations and groups may use ads that resemble news to deceive some target audience.
Từ trong câu: ad, resemble, political, organization, group, use, news, deceive
«Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These copies may be preserved in the manner suggested for filing copies of ads and printed matter.
Từ trong câu: ad, copy, preserve, manner, suggest, file, print, matter
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could ha’ sworn they was pheasants in the one I found, but I may be mistook, never ’aving ’ad one in my ’ands afore.
Từ trong câu: ad, swear, find, mistake, never, and
W. W. Jacobs, Odd craft [complete]. Nguồn: Project Gutenberg #12215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These ads may magnify problems, implying that if you experience these symptoms, you might need medication.
Từ trong câu: magnify, ad, problem, imply, experience, symptom, need, medication
«Professionalism/Marketing of Pharmaceuticals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249522 (bản sửa đổi 3080517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically these kinds of comments may be ad hoc, not solicited by the governing agency which is conducting the hearing.
Từ trong câu: solicit, typically, kind, comment, ad, govern, agency, conduct
«California Public Policy and Citizen Participation/Chapter Four», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249225 (bản sửa đổi 4410811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As regards the time value of the enquiries services, there may be a challenge of the staff to answer ad hoc questions.
Từ trong câu: enquiry, regard, time, value, service, challenge, staff, answer
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269819 (bản sửa đổi 4241751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ad hoc | 396 lần |
| ad infinitum | 323 lần |
| ad le | 1.274 lần |
| ad libitum | 290 lần |
| usque ad | 139 lần |
| serv ad | 130 lần |
| ad hominem | 123 lần |
| ad absurdum | 118 lần |
| ad virg | 112 lần |
| ad onne | 108 lần |
| reductio ad | 100 lần |
| argumentum ad | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.