Câu tiếng Anh có từ “ad”
203 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ad
This often makes children who see the ad want to eat the cereal and ask their parents for it.
Từ trong câu: ad, often, make, child, see, want, eat, cereal
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ad hoc396 lần
- ad infinitum323 lần
- ad le1.274 lần
- ad libitum290 lần
- usque ad139 lần
- serv ad130 lần
- ad hominem123 lần
- ad absurdum118 lần
- ad virg112 lần
- ad onne108 lần
- reductio ad100 lần
- argumentum ad98 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.