Câu tiếng Anh có từ “ad”
242 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ad
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ultramodern layout includes many full-page ads for some of the most expensive shops in Manhattan.
Từ trong câu: ad, layout, expensive, include, many, full, page, shop
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We decided that the best way to get our point across would be to run an ad.
Từ trong câu: ad, decide, best, way, get, point, across, run
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first Yathribite converts appear to have been Khazrajites, and one As`ad, son of Zurarah, is the most prominent figure.
Từ trong câu: ad, first, convert, appear, son, prominent, figure
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Magnetite" to "Malt" Volume 17, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #42854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ad and event intensive sales are probably the most useful.
Từ trong câu: intensive, ad, event, sale, probably, useful
«Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Adélie penguins travel the furthest to breed because they build their nests from stones and need to find stones.
Từ trong câu: furthest, ad, lie, penguin, travel, breed, because, build
«Adélie penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303389 (bản sửa đổi 10781342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An advertiser--perhaps one of the largest users of newspaper space in the country--sprang a surprise recently on his ad-manager.
Từ trong câu: manager, recently, advertiser, ad, user, perhaps, large, newspaper
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ad hoc | 396 lần |
| ad infinitum | 323 lần |
| ad le | 1.274 lần |
| ad libitum | 290 lần |
| usque ad | 139 lần |
| serv ad | 130 lần |
| ad hominem | 123 lần |
| ad absurdum | 118 lần |
| ad virg | 112 lần |
| ad onne | 108 lần |
| reductio ad | 100 lần |
| argumentum ad | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.