Câu tiếng Anh có từ “ad”
239 câu thật có từ ad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ad nghĩa là quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ. ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I should 'a' done the same myself if that long-'aired chap 'ad 'a' been a Jap.”
Từ trong câu: ad, myself, long, air
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What should I do without you, Adèle?" she said softly.
C. Despard, Chaste as Ice, Pure as Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“In that case, sir, Adèle ought to go to school: I am sure you will perceive the necessity of it.”
Từ trong câu: necessity, case, sir, ad, ought, go, school, sure
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In such a case, you should strive to adopt an idiomatic approach instead of using an ad hoc technique.
Từ trong câu: idiomatic, case, strive, adopt, approach, instead, use, ad
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304934 (bản sửa đổi 4652378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ad hoc | 396 lần |
| ad infinitum | 323 lần |
| ad le | 1.274 lần |
| ad libitum | 290 lần |
| usque ad | 139 lần |
| serv ad | 130 lần |
| ad hominem | 123 lần |
| ad absurdum | 118 lần |
| ad virg | 112 lần |
| ad onne | 108 lần |
| reductio ad | 100 lần |
| argumentum ad | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ad trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ ad hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ad: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.