Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yogurt”

59 câu thật có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yogurt nghĩa là sữa chua. yogurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yogurt

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • However, a competitor, I Can't Believe it's Yogurt, forced TCBY to change its name from its initials.

    Từ trong câu: yogurt, however, competitor, believe, force, change, name, initial

    «TCBY», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842106 (bản sửa đổi 8320054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When using the right type of yogurt, you can speed up the recovery process and reduce pain.

    Từ trong câu: yogurt, use, right, type, speed, up, recovery, process

    «Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114483 (bản sửa đổi 4531754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually products such as yogurt can be consumed as well.

    Từ trong câu: yogurt, usually, product, consume, well

    «Fundamentals of Human Nutrition/Gut health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283117 (bản sửa đổi 4351796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some studies have shown eating yogurt, drinking green tea, or chewing cinnamon or sugarless cinnamon gum can also reduce bad breath.

    Từ trong câu: yogurt, study, show, eat, drink, green, tea, chew

    «Home Remedies/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21074 (bản sửa đổi 3552728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be served as a dessert similar to yogurt, often with added fruit.

    Từ trong câu: dessert, yogurt, serve, similar, often, add, fruit

    «Fromage frais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324942 (bản sửa đổi 9361390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yogurt derives from the Turkish word yoğurt and in English, the word can be spelled either 'yogurt' or 'yoghurt'.

    Từ trong câu: yoghurt, yogurt, derive, word, spell, either

    «Yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13670 (bản sửa đổi 10991520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Frozen yogurt can be made in a soft serve freezer much the same way as soft ice cream.

    Từ trong câu: freezer, freeze, yogurt, make, soft, serve, much, way

    «Frozen yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963526 (bản sửa đổi 10830736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The higher the fat level, the more air the yogurt can absorb.

    Từ trong câu: absorb, high, fat, level, air, yogurt

    «Frozen yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963526 (bản sửa đổi 10830736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yogurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yogurt trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yogurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yogurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yogurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yogurt: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.