Câu tiếng Anh có từ “yogurt”
59 câu thật có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yogurt nghĩa là sữa chua. yogurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yogurt
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Unlike yogurt, frozen yogurt is not regulated by the U.S.
Từ trong câu: yogurt, unlike, freeze, regulate, be
«Frozen yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963526 (bản sửa đổi 10830736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trays of meat were accompanied by spiced curds, local yogurts, and baked vegetables swimming in ghee.
Từ trong câu: yogurt, tray, meat, accompany, local, bake, vegetable, swim
Thomas Hoover, The Moghul. Nguồn: Project Gutenberg #34322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yogurt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yogurt trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yogurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yogurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yogurt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yogurt: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.