Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yogurt”

59 câu thật có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yogurt nghĩa là sữa chua. yogurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yogurt

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is made into dairy products like cream, butter, yogurt, ice cream, or cheese.

    Từ trong câu: yogurt, butter, make, product, like, cream, ice, cheese

    «Milk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3398 (bản sửa đổi 10949865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some milk is also turned into cheese, ice cream, butter, cream and even yogurt.

    Từ trong câu: yogurt, milk, turn, cheese, ice, cream, butter, even

    «Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cereal, toast, yogurt and fruit are often part of the Portuguese breakfast.

    Từ trong câu: yogurt, cereal, toast, fruit, often, part, breakfast

    «Cultural Encounters/Bon appetit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134616 (bản sửa đổi 1817865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yogurt is one of the oldest produced foods in human history.

    Sữa chua là một trong những thực phẩm được sản xuất lâu đời nhất trong lịch sử loài người.

    Từ trong câu: yogurt, old, produce, food, human, history

    «Yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13670 (bản sửa đổi 10991520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While eating a container of yogurt, you have to leave, so you store the yogurt in the refrigerator.

    Từ trong câu: yogurt, refrigerator, eat, container, leave, store

    «UTPA STEM/CBI Courses/Nutrition/Enzymes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92268 (bản sửa đổi 1553679). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can be served as a dessert similar to yogurt, often with added fruit.

    Từ trong câu: dessert, yogurt, serve, similar, often, add, fruit

    «Fromage frais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324942 (bản sửa đổi 9361390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its products are used to make yogurt, cheese, meat, and animal feed.

    Từ trong câu: cheese, yogurt, product, use, make, meat, animal, feed

    «Chr. Hansen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249059 (bản sửa đổi 10936346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Frozen yogurt can be made in a soft serve freezer much the same way as soft ice cream.

    Từ trong câu: freezer, freeze, yogurt, make, soft, serve, much, way

    «Frozen yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963526 (bản sửa đổi 10830736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yogurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yogurt trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ yogurt hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yogurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yogurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yogurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yogurt: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.