E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeah”

88 câu thật có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeah nghĩa là ừ, dạ, phải rồi (cách nói thân mật của yes trong giao tiếp hằng ngày). yeah là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal affirmative exclamation or response meaning yes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeah

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Yeah, with the muzzle about a foot from my head when he let go."

    Từ trong câu: yeah, foot, head, let, go

    Clifford D. Simak, Project Mastodon. Nguồn: Project Gutenberg #22216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I saw the truck ... yeah, there's chow," he repeated, rubbing his beard.

    Từ trong câu: yeah, saw, truck, repeat, rub, beard

    Paul Alexander Bartlett, Forward, Children!. Nguồn: Project Gutenberg #44717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Yeah, I reckon I won’t lose nothin’, but she looks like a hard deal to beat.

    Từ trong câu: yeah, reckon, lose, look, like, hard, deal, beat

    W. C. Tuttle, Tangled trails. Nguồn: Project Gutenberg #79145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a pretty thing, yeah, I knowed her well.

    Từ trong câu: yeah, pretty, thing, well

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, I always wanted to, yeah," was his parting comment.

    Từ trong câu: yeah, always, want, part, comment

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I'm on de Lord's business: He's sent me down dis yeah ribber, same as he sent Moses into Egyp', to 'quire into dis matter an' to preach deliberance to de captive.

    Từ trong câu: yeah, business, send, down, matter, preach, captive

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yeah, it was fun for the phone phreaks as we watched the network crumble," he admitted cheerfully.

    Từ trong câu: crumble, yeah, fun, phone, watch, network, admit, cheerfully

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Yeah, I grew up in a family of pro immigration Republicans.

    Từ trong câu: immigration, yeah, grow, up, family, pro

    «2020 elections/Forum for candidates to represent Kansas in the US Senate 2020-07-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266116 (bản sửa đổi 2600205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng yeah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uh yeah6 lần
ds yeah8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeah trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeah: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.