Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “yeah”

88 câu thật có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeah là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not only so, but. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yeah; sometimes we tell him what is going on and he ask me sometimes.

    Từ trong câu: yeah, sometimes, tell, go, ask

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yeah, we all found that out a long time ago, Mister Vanishin’ Race.”

    Từ trong câu: yeah, mister, find, out, long, time, ago, race

    W. C. Tuttle, Injuneered. Nguồn: Project Gutenberg #76207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But yeah, outlining is the way to make sure the story flows the way I want it to.

    Từ trong câu: yeah, outline, way, make, sure, story, flow, want

    «Wikinews attends 2018 Bangalore ComicCon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856306 (bản sửa đổi 4830054). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Yeah, Rico, some of Ritz’s boys has got a hide-out a half a block from Arnie’s joint.

    Từ trong câu: yeah, boy, get, hide, out, half, block, joint

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But yeah, just disappointed with today, obviously.

    Từ trong câu: yeah, disappoint, today, obviously

    «Post match interview with Maroochydore Rugby Union Club's James Turvey on his 100 A grade games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2925722 (bản sửa đổi 5009562). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Yeah, I grew up in a family of pro immigration Republicans.

    Từ trong câu: immigration, yeah, grow, up, family, pro

    «2020 elections/Forum for candidates to represent Kansas in the US Senate 2020-07-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266116 (bản sửa đổi 2600205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yeah, I mean, for those who want it, absolutely.

    Từ trong câu: absolutely, yeah, mean, want

    «Technological University Dublin senior lecturer Dr Lorcan Sirr speaks to Wikinews on housing market in Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926746 (bản sửa đổi 5008668). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Yeah; lots of Russians and they send us to Germany in camp, in concentration camp, labor camp, I guess, more.

    Từ trong câu: concentration, yeah, lot, send, camp, labor, guess

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ms. Herrmann-Smith: Yeah, no more dusty blackboards.

    Từ trong câu: dusty, ms, smith, yeah, blackboard

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195196 (bản sửa đổi 4665167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng yeah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • uh yeah6 lần
  • ds yeah8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeah trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeah: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.