Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “yeah”

88 câu thật có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeah là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not only so, but. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Yeah, you don't hear a lot about VisiCalc these days," I muse.

    Từ trong câu: yeah, hear, lot, day, muse

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeah, well, economists are working hard on this and, you know, we don't have enough data.

    Từ trong câu: yeah, well, economist, work, hard, know, enough, data

    «'Each makes the other more difficult to recover from': University of Sussex professor L. Alan Winters speaks to Wikinews on trade, COVID-19, Brexit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2923763 (bản sửa đổi 5008684). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The teacher said, `Yeah, but I can't tell that to the class.

    Từ trong câu: yeah, teacher, tell, class

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yeah, I reckon I won’t lose nothin’, but she looks like a hard deal to beat.

    Từ trong câu: yeah, reckon, lose, look, like, hard, deal, beat

    W. C. Tuttle, Tangled trails. Nguồn: Project Gutenberg #79145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeah, I'm not sure why we are here either.

    Từ trong câu: yeah, sure, either

    «General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yeah, you can't get too ahead of yourselves.

    Từ trong câu: yeah, get, ahead, yourself

    «Caloundra win round 3 game in Australian soccer's Football Queensland Premier League 2 competition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3084787 (bản sửa đổi 5024638). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And, yeah, I was very ambitious and competitive, I don't know why.

    Từ trong câu: ambitious, yeah, competitive, know

    «Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And, yeah, I can understand how that might not be a pleasant thing for my friends.

    Từ trong câu: pleasant, yeah, understand, thing, friend

    «Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng yeah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • uh yeah6 lần
  • ds yeah8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeah trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeah: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.