Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “yeah”

88 câu thật có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeah là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not only so, but. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Targeting usually chest (yeah, assuming that he was bent backwards from the first kick).

    Từ trong câu: yeah, target, usually, chest, assume, bend, backward, first

    «Grounded Cat Martial Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209945 (bản sửa đổi 4103446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sue Wolff: yeah, I am lucky I even have access to a computer today.

    Từ trong câu: yeah, sue, lucky, even, access, computer, today

    «Facilitating Online/Meetings/FO08-Preparing course conference», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83232 (bản sửa đổi 1215082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yeah, this is the first nuclear weapon related treaty that includes positive obligations.

    Từ trong câu: yeah, first, nuclear, weapon, relate, treaty, include, positive

    «Nuclear weapons treaty: Will it save the world?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271527 (bản sửa đổi 2721467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You know, and yeah, you know, someone should be sued for that.

    Từ trong câu: yeah, know, someone, sue

    «Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Yeah, buddy, it sure has been," he said, and his voice cracked on a sob.

    Từ trong câu: buddy, yeah, sure, voice, crack, sob

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yeah, poor Herby," Herb said with every appearance of tiredness and defeat.

    Từ trong câu: tiredness, yeah, poor, herb, every, appearance, defeat

    Rog Phillips, The Old Martians. Nguồn: Project Gutenberg #32590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yeah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • uh yeah6 lần
  • ds yeah8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeah trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeah: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.