E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeah”

88 câu thật có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeah nghĩa là ừ, dạ, phải rồi (cách nói thân mật của yes trong giao tiếp hằng ngày). yeah là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal affirmative exclamation or response meaning yes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeah

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yeah, Rico, some of Ritz’s boys has got a hide-out a half a block from Arnie’s joint.

    Từ trong câu: yeah, boy, get, hide, out, half, block, joint

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeah--like I said--all I've got is that ticket with his name on it and the work being done.

    Từ trong câu: yeah, like, get, ticket, name, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She gimme money / when I'm in need / Yeah she's a kind of / friend indeed / I've got a woman / way over town / who's good to me."

    Từ trong câu: yeah, money, need, kind, friend, indeed, get, woman

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Yeah, buddy, it sure has been," he said, and his voice cracked on a sob.

    Từ trong câu: buddy, yeah, sure, voice, crack, sob

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yeah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uh yeah6 lần
ds yeah8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeah trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ yeah hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeah: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.