E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worm”

231 câu thật có từ worm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worm nghĩa là con sâu. worm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I will not name him; he is a worm, poor in everything but money.

    Từ trong câu: worm, name, poor, everything, money

    Upton Sinclair, The Brass Check: A Study of American Journalism. Nguồn: Project Gutenberg #64657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each starving worm will grimace on its piece.

    Từ trong câu: worm, starve, piece

    «Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In earnest seeking after God, in complete consecration to His holy will and service, is to be found the surest avoidance of the worm.

    Từ trong câu: worm, earnest, seek, god, complete, holy, service, find

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a worm gear will, I fancy, outwear a dozen of the scientific sort.

    Từ trong câu: gear, worm, fancy, dozen, scientific, sort

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Organic worm castings (poop) will be eagerly consumed.

    Từ trong câu: eagerly, organic, worm, cast, consume

    «Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I’ll try and remember, Granny, that I’m only sub-human,” she said meekly; “a mere worm--not even a glow-worm.

    Từ trong câu: sub, glow, worm, mere, try, remember, granny, human

    Edith Ayrton Zangwill, The rise of a star. Nguồn: Project Gutenberg #78520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But dirt, bathing, etc., etc., followed unfairly, will worm him from his folly—so swear not.

    Từ trong câu: unfairly, dirt, bathe, follow, worm, folly, swear

    Mark Twain, Roughing It. Nguồn: Project Gutenberg #3177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I will forget her, and resume myself, and be again the irresponsible maggot contributing to the decay of a worm-eaten system.

    “Tôi sẽ quên cô ấy, và tiếp tục hoạt động trở lại, và lại trở thành con giòi vô trách nhiệm góp phần làm suy tàn một hệ thống bị sâu bọ ăn thịt.

    Từ trong câu: maggot, forget, resume, myself, again, irresponsible, contribute, decay

    Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng worm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • worm eaten882 lần
  • glow worm734 lần
  • worm clavelin170 lần
  • canker worm114 lần
  • silk worm227 lần
  • caddis worm53 lần
  • angle worm116 lần
  • tape worm56 lần
  • worm dieth36 lần
  • diet of worm58 lần
  • gnawing worm40 lần
  • fet worm33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worm trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ worm hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worm: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.