Câu tiếng Anh có từ “worm”
231 câu thật có từ worm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worm nghĩa là con sâu. worm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worm
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Computer worms are independent programs that copy themselves and reproduce at a rapid pace, usually over a computer network.
Từ trong câu: worm, computer, independent, program, copy, themselves, reproduce, rapid
«Information Security in Education/Malicious Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224549 (bản sửa đổi 3653938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This frog eats ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones.
Từ trong câu: eat, worm, insect, ant, frog, young, look, like
«Indirana leithii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108921 (bản sửa đổi 10894360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The baby flea is produced from a minute egg that in six days hatches into a tiny worm.
Từ trong câu: flea, baby, produce, minute, egg, six, day, hatch
Various, St. Nicholas Magazine for Boys and Girls, Vol. 13, May 1886, No. 7. An Illustrated Magazine for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #32622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little warm water immediately brings off both seed ticks and red worms, though they lie ever so thick upon any part of the body.
Từ trong câu: tick, little, warm, water, immediately, bring, off, seed
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng worm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worm trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ worm hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worm: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.