Cụm từ đi cùng với: worm
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “worm” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
worm eaten★ Rất mạnh9.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 882 lần
glow worm★ Rất mạnh9.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 734 lần
worm clavelinMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 170 lần
canker wormMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 114 lần
silk wormMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 227 lần
caddis wormTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 53 lần
angle wormTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 116 lần
tape wormTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 56 lần
worm diethTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 36 lần
diet of wormTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 58 lần
gnawing wormTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 40 lần
fet wormTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với worm
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.