E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worm”

231 câu thật có từ worm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worm nghĩa là con sâu. worm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The worm often used an email that includes "Re:" to seem as if people were being replied to from someone.

    Từ trong câu: worm, often, use, email, include, be, seem, people

    «Sobig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163201 (bản sửa đổi 8735328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Less often, they eat insects, eggs, worms, small birds, and other small animals.

    Từ trong câu: insect, worm, less, often, eat, egg, small, bird

    «Flying squirrel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139206 (bản sửa đổi 10941255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everyone who is at all familiar with country life and gardening is familiar with what is called the potato or tomato worm.

    Từ trong câu: tomato, gardening, everyone, familiar, country, life, garden, call

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng worm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • worm eaten882 lần
  • glow worm734 lần
  • worm clavelin170 lần
  • canker worm114 lần
  • silk worm227 lần
  • caddis worm53 lần
  • angle worm116 lần
  • tape worm56 lần
  • worm dieth36 lần
  • diet of worm58 lần
  • gnawing worm40 lần
  • fet worm33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worm trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ worm hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worm: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.