Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wolf”

288 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wolf

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Give to this dog-son of a wolf a human face, and the result will be Javert.

    Từ trong câu: wolf, give, dog, son, human, face, result

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wolves and their large packs will present a little more resistance.

    Từ trong câu: wolf, large, pack, present, little, resistance

    «Final Fantasy/Coneria Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425218 (bản sửa đổi 3853501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A bear will not attack a wolf, but a number of wolves together will attack a bear.

    Từ trong câu: attack, wolf, together, bear, number

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the world loves the lavish spender of himself: it will run to the largess of his ruin as wolves to their meat.

    Từ trong câu: meat, wolf, world, love, himself, run, ruin

    Waldo David Frank, The dark mother. Nguồn: Project Gutenberg #73745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Will your ladyships be pleased to buy an amulet against the oupire, which is going like the wolf, I hear, through these woods,” he said dropping his hat on the pavement.

    Từ trong câu: hat, wolf, wood, pavement, buy, please, go, like

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In another day or two I’ll be able to travel,” Angry Wolf said confidently.

    Từ trong câu: confidently, another, day, able, travel, angry, wolf

    Francis Lynde Kroll, Young Medicine Man. Nguồn: Project Gutenberg #59747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the more accessible the area, and the higher the density of human beings, the greater the chances that wolves will encounter such people.

    Từ trong câu: accessible, density, thus, area, high, human, be, great

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wolf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer wolf872 lần
wolf larsen419 lần
lone wolf430 lần
prairie wolf257 lần
pack of wolf300 lần
wolf in sheep's182 lần
hungry wolf311 lần
gray wolf390 lần
wolf hartschwert129 lần
wolf demon152 lần
ravening wolf121 lần
wolf skins154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.