Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “wolf”
251 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wolf
See, as he turns, how the pack rolls in behind him, cutting off his escape, while the big wolf holds him in front.
Từ trong câu: wolf, pack, see, turn, roll, behind, cut, off
William J. Long, Wood-folk comedies. Nguồn: Project Gutenberg #74583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old heroes died in silence, like the wolf "biting hard among the dying dogs."
Từ trong câu: bite, wolf, hero, silence, dog, old, die, like
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wolf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.