Câu tiếng Anh có từ “wolf”
251 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wolf
The red wolf is smaller than a gray wolf and larger than a coyote.
Từ trong câu: wolf, red, small, gray, large
«Red wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272087 (bản sửa đổi 10721946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"How harder than stone is the heart of man!" murmured the wolf, as if to himself.
Từ trong câu: wolf, stone, hard, heart, man, himself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was the wolf with severed spine, but still alive and looking more fiendish than ever.
Từ trong câu: fiendish, wolf, still, alive, look, ever
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wolves are said to kill more deer than the hunters.
Từ trong câu: deer, hunter, wolf, kill
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither the wolf himself, nor the waiting vultures, could have tackled that flesh more voraciously than those half-famished sailors did.
Từ trong câu: voraciously, neither, wolf, himself, wait, tackle, flesh, half
Francis Trevelyan, 1877-1959 [Editor] Miller, True Stories of the Great War, Volume 2 (of 6) Tales of Adventure--Heroic Deeds--Exploits Told by the Soldiers, Officers, Nurses, Diplomats, Eye Witnesses. Nguồn: Project Gutenberg #48941. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wolf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.