Câu tiếng Anh có từ “wolf”
278 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wolf
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I’ve lived a wolf, by some folks’ way of it.
Từ trong câu: wolf, live, folk, way
William MacLeod Raine, Troubled Waters. Nguồn: Project Gutenberg #69342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dogs have been bred by humans from ancestral wolves.
Từ trong câu: wolf, dog, breed, human
«Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In recent years, wolves have made a comeback.
Từ trong câu: wolf, recent, year, make
«Val Grande National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1211178 (bản sửa đổi 10682080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some wolves have been seen eating salmon, seals, beached whales, lizards, snakes and birds.
Từ trong câu: salmon, wolf, see, eat, seal, beach, whale, snake
«Wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12329 (bản sửa đổi 10972266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buh Wolf has long had a watering of the mouth for rabbit-flesh, but has never been able to gratify it.
Từ trong câu: rabbit, wolf, long, water, mouth, flesh, never, able
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who could have bound the lamb to the wolf, and, what was still more incomprehensible, have attached the wolf to the lamb?
Từ trong câu: lamb, bound, wolf, still, attach
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It did not seem difficult of comprehension that the dog might once have been a wolf.
Từ trong câu: comprehension, seem, difficult, dog, once, wolf
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wolf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.