E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wolf”

278 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wolf

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng wolf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer wolf872 lần
wolf larsen419 lần
lone wolf430 lần
prairie wolf257 lần
pack of wolf300 lần
wolf in sheep's182 lần
hungry wolf311 lần
gray wolf390 lần
wolf hartschwert129 lần
wolf demon152 lần
ravening wolf121 lần
wolf skins154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.