E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wolf”

251 câu thật có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wolf nghĩa là chó sói. wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The trick to keeping the wolf alive and yet level it is rather simple: you take the damage, it dishes the damage.

    Từ trong câu: wolf, trick, keep, alive, level, rather, simple, take

    «Lineage 2/Pets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428749 (bản sửa đổi 3865807). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When at last the Wolf turned from the man on the floor and looked at the policeman, the latter had risen from his chair.

    Từ trong câu: wolf, policeman, last, turn, man, floor, look, latter

    Ridgwell Cullum, The wolf pack. Nguồn: Project Gutenberg #74478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a wolf seen in the city, and a pig that save for its feet resembled an elephant was brought forth.

    Từ trong câu: elephant, wolf, see, city, pig, save, foot, resemble

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wolf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • brer wolf872 lần
  • wolf larsen419 lần
  • lone wolf430 lần
  • prairie wolf257 lần
  • pack of wolf300 lần
  • wolf in sheep's182 lần
  • hungry wolf311 lần
  • gray wolf390 lần
  • wolf hartschwert129 lần
  • wolf demon152 lần
  • ravening wolf121 lần
  • wolf skins154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wolf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wolf trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ wolf hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wolf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wolf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wolf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wolf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.