Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widow”

327 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In a general way I don’t see why a widow should ever marry again.

    Từ trong câu: widow, general, way, see, ever, marry, again

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My widow, should I die first, will be paid an annuity from my estate.

    Từ trong câu: widow, paid, die, first, estate

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Surely,' I answer, 'it is more remarkable that she should have remained a widow so long.'

    Từ trong câu: widow, surely, answer, remarkable, remain, long

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It was my father’s last request to me,” replied her husband, “that I should assist his widow and daughters.”

    Từ trong câu: widow, request, assist, last, reply, husband, daughter

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Especial inquiries ought to be made, in order to ascertain whether widows with children are generally allowed out-door relief.

    Từ trong câu: widow, inquiry, ought, make, order, whether, child, generally

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public decorum forbade that the queen should ostensibly accept the offer of a man who made her a widow ten weeks before.

    Từ trong câu: ostensibly, public, forbid, queen, accept, offer, man, make

    John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should sell, not policies merely, but assurance; and it should not make a profit for the capitalist out of the widow and orphan.

    Từ trong câu: orphan, capitalist, sell, policy, merely, assurance, make, profit

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng widow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widow quin140 lần
widow thrale127 lần
childless widow112 lần
poor widow1.115 lần
widow vandersloosh92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.