Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whisper”

901 câu thật có từ whisper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whisper nghĩa là thì thầm. whisper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: speaking softly without vibration of the vocal cords. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whisper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The message will continue around the circle, from child to child, by whispering the message in the ear of the next child.

    Từ trong câu: whisper, message, continue, around, circle, child, ear, next

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293065 (bản sửa đổi 4620951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a moment she made no reply; then she asked, hardly above a whisper: "What do you mean by trusting to it to come true?"

    Từ trong câu: moment, whisper, trust, reply, hardly, make, ask, above

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The danger is in Europe; but there before I left I took care to—’ They moved off and whispered, then their voices rose again.

    Từ trong câu: again, leave, whisper, before, left, care, rise, take

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been much whispering among the little ones when it had been discovered that Sara no longer lived in the rooms in which Emily had so long sat in state.

    Từ trong câu: state, much, whisper, among, little, one, discover, long

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Old Mrs. Paley,” she whispered as the wheeled chair slowly made its way through the door, Arthur pushing behind.

    Từ trong câu: push, wheel, old, mrs, whisper, chair, slowly, make

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whisper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hoarse whisper1.034 lần
low whisper1.192 lần
whisper softly635 lần
whisper something1.707 lần
whisper hoarsely376 lần
loud whisper516 lần
whisper together907 lần
half whisper1.222 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisper trong kho câu?
Kho câu có 901 câu có từ whisper hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whisper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisper: Quá khứ đơn (363 câu), Câu phủ định (179 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.