Câu tiếng Anh có từ “whisky”
126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whisky
Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)
I scooped a dug-out for the General, got a few handfuls of hay for Don Juan, and a whisky and water for myself.
Từ trong câu: hay, dig, out, general, get, do, whisky, water
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had rubbed myself thoroughly with oil, and I carried a large flask of whisky.
Từ trong câu: and, carry, flask, myself, thoroughly, rub, large, whisky
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a moment Tom got up and began wrapping the unopened bottle of whisky in the towel.
Từ trong câu: wrap, wrapping, moment, get, up, begin, bottle, whisky
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He further states that the mugs were clean, and probably used through deference to the pure whisky of that day.
Từ trong câu: mug, further, state, clean, probably, use, pure, whisky
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made me ransack the house for a flask, which he filled with whisky; and we lined every available pocket with packets of biscuits and slices of meat.
Từ trong câu: slice, flask, available, packet, make, house, fill, whisky
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are bound to be strict, and to see that unauthorized visitors do not enter, and, above all, that no whisky comes within the reservation boundaries.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, bound, strict, see, visitor, enter, above
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whisky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.