Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whisky”

126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whisky

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Let women demand the ballot, and with it they can destroy whisky, and by no other agency.

    Từ trong câu: whisky, let, woman, demand, ballot, destroy, agency

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is two ways you can spell whisky.

    Từ trong câu: whisky, way, spell

    «Whisky», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306770 (bản sửa đổi 2810598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He laid her down on the sofa, and ran upstairs for a little whisky, which at last she could sip.

    Từ trong câu: whisky, lay, down, sofa, run, upstairs, little, last

    D. H. Lawrence, Sons and Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #47634. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve locked him in a room at the Sunset, but I can’t get the whisky away from him.

    Từ trong câu: sunset, whisky, lock, room, get, away

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Aëro Dash; Or, Winning Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #64407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can’t git two gallons of whisky inter a one-gallon jug, kin you?

    Từ trong câu: jug, gallon, whisky

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His face was still in the dark and she could not see the sudden gleam in his eyes but she thrust the whisky from her.

    Từ trong câu: gleam, sudden, whisky, face, still, dark, see, eye

    Robert E. Pinkerton, The test of Donald Norton. Nguồn: Project Gutenberg #77425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pipes cannot be smoked, nor can whisky be imbibed within sight and within shot of deer; neither can sandwiches be munched, nor may you even take a drink at a burn.

    Từ trong câu: munch, pipe, can, smoke, whisky, sight, shot, deer

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whisky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whisky toddy87 lần
whisky punch121 lần
bottle of whisky224 lần
scotch whisky91 lần
tumbler of whisky37 lần
whisky bottle139 lần
flask of whisky34 lần
whisky flask31 lần
glass of whisky235 lần
gallon of whisky18 lần
whisky cocktail15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.