Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whisky”

126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whisky

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng whisky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whisky toddy87 lần
whisky punch121 lần
bottle of whisky224 lần
scotch whisky91 lần
tumbler of whisky37 lần
whisky bottle139 lần
flask of whisky34 lần
whisky flask31 lần
glass of whisky235 lần
gallon of whisky18 lần
whisky cocktail15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.