Câu tiếng Anh có từ “whisky”
126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whisky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is two ways you can spell whisky.
Từ trong câu: whisky, way, spell
«Whisky», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306770 (bản sửa đổi 2810598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were many there who loved whisky as well as the more privileged at headquarters.
Từ trong câu: privileged, whisky, many, love, well, privilege, headquarter
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Homer was extremely moderate and there were times when he felt that whisky had a respectable place in the scheme of things.
Từ trong câu: moderate, whisky, extremely, time, feel, respectable, place, scheme
R. R. Winterbotham, A Matter of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #66574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a demand for whisky, but I think you and I do not care to sell it.
Từ trong câu: care, sell, whisky, demand, think
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in those days whisky and apple brandy were considered a necessary part of household supplies, and there was but little drunkenness.
Từ trong câu: necessary, supply, whisky, apple, household, day, consider, part
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whisky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.