Câu tiếng Anh có từ “whisky”
126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whisky
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The only items which the informal suppers have in common are haggis, Scotch whisky and perhaps a poem or two.
Từ trong câu: whisky, item, informal, supper, common, perhaps, poem
«Wiki Campus Radio/Active audio stream/01-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89957 (bản sửa đổi 517900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He laid her down on the sofa, and ran upstairs for a little whisky, which at last she could sip.
Từ trong câu: whisky, lay, down, sofa, run, upstairs, little, last
D. H. Lawrence, Sons and Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #47634. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All at once Roland seized the decanter and poured out a glass of whisky, which he offered to the scar-faced youth.
Từ trong câu: scar, whisky, once, seize, pour, out, glass, offer
Burt L. Standish, Frank Merriwell's False Friend; Or, An Investment in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #61853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor shall I forget the way in which you gave Dandy his whisky out of a soda water bottle just before the race.
Từ trong câu: soda, whisky, forget, way, give, out, water, bottle
Arthur Wing Pinero, Dandy Dick: A Play in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #40700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She brought me a few crusts of bread and a jug of milk, which she had handsomely laced with whisky after the Scottish manner.
Từ trong câu: jug, milk, bread, whisky, bring, manner
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He made me ransack the house for a flask, which he filled with whisky; and we lined every available pocket with packets of biscuits and slices of meat.
Từ trong câu: slice, flask, available, packet, make, house, fill, whisky
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whisky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.