Câu tiếng Anh có từ “whisky”
126 câu thật có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whisky nghĩa là rượu whisky. whisky là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whisky
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"It's fifty pound a year," says he, "I'll stand you lots of beer and whisky."
Từ trong câu: whisky, fifty, pound, year, stand, lot, beer
Julian Ralph, War's Brighter Side The Story of The Friend Newspaper Edited by the Correspondents with Lord Roberts's Forces, March-April, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #39881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope you will always be distinguished for your avoidance of the universal bane whisky and every immorality.
Từ trong câu: whisky, hope, always, distinguish, universal, every
Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I love whisky; it's as sweet in my mouth as sugar, and God only knows how I'll quit it.
Từ trong câu: whisky, love, sweet, mouth, sugar, god, know, quit
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose, after the manner of his tribe, he will do any thing for a pint of whisky.
Từ trong câu: pint, whisky, tribe, suppose, manner, thing
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘You have led me, you have fed me, you have filled me full of whisky, and now you will take nothing!’
Từ trong câu: fill, feed, whisky, lead, full, now, take, nothing
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am afraid the ingenious gentleman in question will have to wait a while for his whisky.
Từ trong câu: ingenious, wait, afraid, whisky, gentleman, question
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whisky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whisky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whisky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ whisky hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whisky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whisky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whisky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whisky: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.