Câu tiếng Anh có từ “wares”
125 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Be it, that with legal forms it has stamped wives "wares."
Từ trong câu: wares, legal, form, stamp, wife
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Commerce has become general; and countries like Switzerland and Saxony readily market their wares the world over.
Từ trong câu: wares, commerce, become, general, country, like, readily, market
James P. Boyd, Triumphs and Wonders of the 19th Century: The True Mirror of a Phenomenal Era A volume of original, entertaining and instructive historic and descriptive writings, showing the many and marvellous achievements which distinguish an hundred years of material, intellectual, social and moral progress. Nguồn: Project Gutenberg #55390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I've knocked about too much,” she would explain to the Wares, “not to fight shy of random country cooking.
Từ trong câu: cook, cooking, shy, knock, much, explain, wares, fight
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the last century or two the price of ivory has risen commensurately with that of all other such wares.
Trong một hoặc hai thế kỷ qua, giá ngà voi đã tăng tương ứng với giá của tất cả các mặt hàng tương tự khác.
Từ trong câu: commensurately, last, century, price, ivory, rise, wares
C. G. Schillings, In Wildest Africa, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #54923. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
STRANGER: In the third place, he has turned out to be a retailer of the same sort of wares.
Từ trong câu: retailer, stranger, third, place, turn, out, sort, wares
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have got to back up your highly laudatory statements by purchasing our wares or we shut up shop.
Từ trong câu: laudatory, get, back, up, highly, statement, purchase, wares
Simeon Strunsky, Post-Impressions: An Irresponsible Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #40232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.