Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wares”

126 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wares

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Perhaps the most interesting of the early wares of this enterprising city were the watches.

    Từ trong câu: wares, perhaps, interest, early, enterprise, city, watch

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is believed that the earliest pottery wares were hand-built and fired in bonfires.

    Từ trong câu: wares, believe, early, pottery, hand, build, fire

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Ceramics (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102436 (bản sửa đổi 4337769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As in Constantinople, the rarest and most costly of the wares are not exposed for sale, but must be sought for in closed store-houses.

    Từ trong câu: wares, rare, costly, expose, sale, seek, close, store

    Ida Pfeiffer, A Visit to the Holy Land, Egypt, and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #12561. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On her knee was the latest number of an illustrated musical journal in which musicians great and little stridently advertised their wares.

    Từ trong câu: little, which, number, journal, late, musician, knee, advertise

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.