Câu tiếng Anh có từ “wares”
104 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She cheerily showed off her wares, but lamented how her work made friends so fleeting.
Từ trong câu: lament, wares, show, off, work, make, friend, fleet
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Hazel Hoff», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207770 (bản sửa đổi 2142247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One half this forfeiture goes to the king and the other half to the person seizing the wares.
Từ trong câu: forfeiture, wares, half, go, king, person, seize
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The old lady went on ranting about her wares in a high, incongruously childish voice.
Từ trong câu: incongruously, old, lady, go, wares, high, childish, voice
Stephen Marlowe, Divvy up. Nguồn: Project Gutenberg #72537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ostensible reason was the supervision of the quality of the wares produced in that trade.
Từ trong câu: ostensible, reason, supervision, quality, wares, produce, trade
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the last century or two the price of ivory has risen commensurately with that of all other such wares.
Trong một hoặc hai thế kỷ qua, giá ngà voi đã tăng tương ứng với giá của tất cả các mặt hàng tương tự khác.
Từ trong câu: commensurately, last, century, price, ivory, rise, wares
C. G. Schillings, In Wildest Africa, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #54923. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.