Câu tiếng Anh có từ “wares”
126 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Wait, now; for this big document; I will display my wares upon this chair.”
Từ trong câu: wares, wait, now, big, document, display, chair
John Masefield, ODTAA: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the true collector will not find the difficulties connected with the Sung wares in any way discouraging.
Từ trong câu: wares, collector, discourage, true, find, difficulty, connect, sing
R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 1. Pottery and early wares. Nguồn: Project Gutenberg #67970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Harry, Ron, and Hermione will also make significant use of their wares throughout the later part of the series.
Từ trong câu: wares, make, significant, use, throughout, late, part, series
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43903 (bản sửa đổi 4436447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ardent nationalism which will reject foreign words and foreign wares will reject international law as something 'foreign'.
Từ trong câu: nationalism, wares, reject, foreign, word, international, law, something
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.