Câu tiếng Anh có từ “wares”
126 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These artists too, however, insist on living and must find a market for their wares.
Từ trong câu: wares, artist, however, insist, live, find, market
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is one thing the native merchants have to learn, and that is to display their goods and wares.
Từ trong câu: wares, thing, native, merchant, learn, display, goods
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must hold his head low, and consent to sell his principles with his wares, or he loses half his customers.
Từ trong câu: wares, customer, hold, head, low, consent, sell, principle
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As in Constantinople, the rarest and most costly of the wares are not exposed for sale, but must be sought for in closed store-houses.
Từ trong câu: wares, rare, costly, expose, sale, seek, close, store
Ida Pfeiffer, A Visit to the Holy Land, Egypt, and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #12561. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the facial recognition we had to focus on the different soft wares that was available.
Từ trong câu: facial, wares, recognition, focus, different, soft, available
«Engineering Projects/Attendance/Howard Community College/fall2012/fall2012/p2-503-zts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137041 (bản sửa đổi 2110530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.