Câu tiếng Anh có từ “wares”
110 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They tested the market by selling their wares on campus and were surprised how quickly and how often they sold out.
Từ trong câu: wares, test, market, sell, campus, surprise, quickly, often
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
So he came into the public room, and called for a glass; taking care to open his pack, and display his inviting wares.
Từ trong câu: wares, come, public, room, call, glass, take, care
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Go, Huzim, and sell your wares through Nineveh by day, yet wait by night on the further river-bank where the water lilies grow.
Từ trong câu: wares, go, sell, day, wait, night, further, river
Edward Peple, Semiramis: A Tale of Battle and of Love. Nguồn: Project Gutenberg #42822. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.