Câu tiếng Anh có từ “wares”
126 câu thật có từ wares hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wares nghĩa là hàng hóa, sản phẩm chế tác bày bán. wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: manufactured articles or commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wares
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Among other things, she can hire herself to assist in disposing of the wares made by another Gipsy.
Từ trong câu: wares, among, thing, hire, herself, assist, dispose, make
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not a day when the many could attempt the novel with any assurances of success in marketing their wares.
Từ trong câu: wares, marketing, day, many, attempt, novel, assurance, success
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, they could stay there for the time being; it looked well, at any rate, to have plenty of wares in a store.
Từ trong câu: wares, well, stay, time, look, rate, plenty, store
Knut Hamsun, Growth of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #10984. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French had sent poor wares, and could not hold the trade when the English were free to compete again.
Từ trong câu: compete, wares, send, poor, hold, trade, free, again
Clive Day, A history of commerce. Nguồn: Project Gutenberg #70410. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fruit shippers can use it without fear of contaminating their wares.
Từ trong câu: contaminate, fruit, use, fear, wares
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great many peddlers are seen walking the streets to vend their wares, and they have a great many articles that cannot be bought in America.
Từ trong câu: vend, great, many, see, walk, street, wares, article
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wares
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wares trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ wares hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wares xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wares gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wares?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wares: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.