Câu tiếng Anh có từ “vibrate”
153 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibrate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Speech is made by sounds vibrating the vocal folds.
Từ trong câu: vibrate, speech, make, sound, fold
«Speech», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40654 (bản sửa đổi 10929485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As I soliloquized thus, I was attracted by a low vibrating note among the leaves.
Từ trong câu: soliloquize, vibrate, thus, attract, low, note, among, leave
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She is touched by the secret springs of life, and vibrates in response, like the AEolian harp.
Từ trong câu: response, vibrate, touch, secret, spring, life, like
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each peak has a broadened shape which is caused by particles vibrating around their lattice sites.
Từ trong câu: broaden, peak, shape, cause, particle, vibrate, around, site
«Molecular Simulation/Radial Distribution Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364135 (bản sửa đổi 4655508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a piano, the strings are struck by hammers which immediately rebound, clear of the vibrating strings.
Từ trong câu: rebound, piano, string, strike, hammer, immediately, clear, vibrate
«Piano/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38015 (bản sửa đổi 4466142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While engaged in these experiments I was struck with the remarkable disproportion in weight between the membrane and the bones that were vibrated by it.
Từ trong câu: membrane, engage, experiment, strike, remarkable, weight, bone, vibrate
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vibrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vibrate in unison | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.